Thông tin Thủy Kính
Tra cứu Thủy Kính trong OMG3Q: phẩm chất, skin, tiến giới, điều kiện mở và nguyên liệu nâng cấp. Tính phần còn thiếu từ tài nguyên hiện có.
- Phẩm chất cao nhất
- Huyền Kim
- Tiến giới tối đa
- +25
- Hình ảnh theo phẩm chất
- 8
- Skin / trang phục
- 4
Phẩm chất và hình ảnh Thủy Kính
Đỏ
Kim
Ám Kim
Tử Kim
Thái Kim
Bàn Kim
Lưu Kim
Huyền Kim
Các mốc, điều kiện và nguyên liệu nâng cấp
| Mốc nâng cấp | Điều kiện | Nguyên liệu |
|---|---|---|
| Đột phá Đỏ +6 | Xem chi tiết từng bước trong bảng tính | 10.250 Đột Phá Đơn · 22 Danh Tướng Huyết Tinh Thạch |
| Giác tỉnh 6 sao | Xem chi tiết từng bước trong bảng tính | 13.200 Giác Tỉnh Đơn · 32 Danh Tướng Huyết Tinh Thạch |
| Kim | Mở cấp 110 · Nhiệm vụ từng bậc Kim chưa tính | 5.220 Tăng Kim Đơn · 150 Chiến Lệnh-Lam · 60 Chiến Lệnh-Tím · 45 Chiến Lệnh-Cam · 30 Chiến Lệnh-Đỏ · 12 Kim Tướng Hồn |
| Ám Kim | Mở cấp 130 | 7.560 Ám Kim Chân Quyết · 17 Đá Long Hồn |
| Tử Kim | Mở cấp 160 | 7.920 Tinh Hoa Tử Kim · 25 Đá Hồn Tử Kim |
| Thái Kim | Mở cấp 180 | 19.950 Tiên Hồ Lô · 30 Long Hồn Diên |
| Bàn Kim | Mở cấp 200 | 16.200 Tịnh Bình Cam Lộ · 30 Luyện Tủy Kim Đơn |
| Lưu Kim | Mở cấp 200 | 16.200 Xích Diệm Hỏa Liên · 42 Địa Mạch Long Tinh |
| Huyền Kim | Mở cấp 200 | 25.920 Phần Thiên Hỏa Tủy · 45 Cửu Chuyển Thần Đơn |
Skin và trang phục hiện có
- Trú Dạ Tinh Bốc · Điển Tàng
- Phỏng Tiên Tiến Kiệt · Điển Tàng
- Sơn Gian Thanh Vận · Điển Tàng
- Thủy Kính · Trân Phẩm